Thứ Hai, 17 tháng 8, 2015

Phương pháp kiểm tra tổng số vi sinh vật hiếu khí



1. Nguyên tc
- Phương pháp s dng đĩa cy vi sinh môi trường khan và gel m nước hòa tan. Mu kim tra pha loãng đã được thêm vào đĩa vi 01 t l là 1ml/đĩa. n miếng tri bng nha đt lên tm film, tri mu đu khp din tích 20 cm2. Cht làm đông làm đĩa được đông li, đĩa được và sau đó đếm khun lc.

2. Phm vi áp dng
- Xác đnh men và mc trong tt c các dòng sn phm Non Dairy Creamer.

3. Tài liu tham kho
- AOAC Official method 997.02 – Yeast and Mold counts in Foods – Dry rehyratable Film Methods

4. Dng c và thuc th
- Đĩa Petrifilm Yeast and mold
- Miếng tri bng nha – dùng đ tri mu đu khp din tích đĩa
- Pipets th tích hút 1 ml
- Dung dch đm Peptone (water) – Hp tit trùng 15 phút 1210C.

5. Chun b mu
- Chun b dung dch vô trùng vi t l 1:10 (11 g/ 99 ml dung dch đm pepton)
- Chun b thêm đ pha loãng theo yêu cu. Thông thường, pha loãng t l 1:10 hay 1: 100.

6. Phân tích
- Ly đĩa Petrifilm đ trên b mt phng, kéo tm film bên trên lên và cy truyn 1 ml mu huyn phù lên trên trung tâm đĩa.
- Cn thn cun nh tm film bên trên xung. Phân tán mu huyn phù khp vùng tăng trưởng bng cách n nh trung tâm miếng tri bng nha. Không xoay hay trượt miếng tri đĩa.
- Đ yên đĩa trong 1 phút cho gel đông li.
- đĩa 20 - 250C ± 10C trong 5 ngày.
- Trong t m, v trí đĩa đt nm ngang, hướng thng lên, không chng quá 20 đĩa.

7. Kết qu
- Đi vi Nm men:
  • Khun lc nh có rìa bên ngoài rõ ràng.
  • Màu sc khun lc t màu nâu vàng sang màu xanh dương
- Đi vi Nm mc:
  • Khun lc mc thường có màu xanh nhưng có th cho rng màu sc khun lc có nhiu sc t chng hn như: đen, vàng, xanh
  • Khun lc phát trin rng.
- Mt đ men và mc trong 1g mu:
A (CFU/g) = N*k

Trong đó:
  • A: S tế bào (đơn v) hình thành khun lc trong 1g mu.                                   
  • N: Tng s khun lc đếm được trên đĩa (hay trung bình s khun lc trên đĩa nếu thc hin 02 đĩa song song cùng 01 mu)
  • k:  H s pha loãng mu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét